Which Subject Is This Book ______?

     

Choose the best answer to complete each unfinished sentence, substitutes the underlined part, or has a close meaning to the original one.

Bạn đang xem: Which subject is this book ______?


Giải chi tiết:

Giải thích:

a book about/on (a subject): một cuốn sách về (chủ đề nào đó) 

Tạm dịch: Cuốn sách này có chủ đề về gì vậy?


Câu 2: Francis Bacon lived ________ about the same time as Shakespeare.

A. at

B. for

C. in

D. over


Giải chi tiết:

Giải thích:

at the same time: cùng lúc, cùng thời điểm

Tạm dịch: Francis Bacon sống cùng lúc với Shakespeare.


Câu 3: This book is not really ________. It is a waste of money buying it.

A. inform

B. information

C. informative

D. informatively


Giải chi tiết:

Giải thích:

inform (v): thông báo, cho biết, lan tỏa

information (n): thông tin

informative (a): bổ ích, nhiều thông tin

informatively (a): một cách bổ ích

Sau động từ “to be” cần dùng tính từ .

Tạm dịch: Cuốn sách này không thực sự là bổ ích. Đó là một sự lãng phí tiền khi mua nó.


Câu 4: Sometimes it is ________ to find suitable books for our children.

A. difficult

B. difficulty

C. difficultly

D. difficulties


Giải chi tiết:

Giải thích:

difficult (a): khó

difficulty (n): sự khó khăn

difficultly (ad): một cách khó khăn

Sau động từ “to be” cần dùng tính từ.

Tạm dịch: Đôi khi nó là khó khăn để tìm sách phù hợp cho con của chúng tôi.


Câu 5: A book may be evaluated by a reader or professional writer to create a book ________.

A. review

B. reviewing

C. reviewer

D. reviewed


Giải chi tiết:

Giải thích:

review (n,v): sự xem lại, bài điểm, bài đánh giá (tác phẩm), xem lại, đánh giá

reviewer (n): người điểm tác phẩm (sách, kịch, phim…)

Sau danh từ “book” cần dùng 1 danh từ nữa để tạo thành danh từ ghép.

Tạm dịch: Một cuốn sách có thể được đánh giá bởi một độc giả hoặc nhà văn chuyên nghiệp để tạo ra một bài đánh giá sách.


Câu 6: As for me, I consider reading ________ important part of ________ life.

A. an / Ø

B. the / a

C. Ø / the 

D. an / a


Giải chi tiết:

Giải thích:

"A" và "An" dùng chỉ những sự vật, hiện tượng cụ thể người nghe không biết, "The" chỉ sự việc cả người nói và người nghe đều biết.

Ta dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i)

Ta không sử dụng mạo từ trước danh từ “life” trong trường hợp này.

Tạm dịch: Đối với tôi, tôi xem xét việc đọc một phần quan trọng của cuộc sống.


Câu 7: Anne says that she reads about half ________ hour a day, at least.

A. a

B. an

C. the

D. Ø


Giải chi tiết:

Giải thích:

Ta dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i). Do từ “hour” phát âm là /"aʊə

Nên ta dùng “an” đứng trước từ “hour”.

Half an hour: nửa tiếng

Tạm dịch: Anne nói rằng cô ấy đọc ít nhất khoảng nửa giờ mỗi ngày.


Câu 8: Different people like specific types of books, and some people just like ________ literature in general.

A. a

B. an

C. the

D. Ø


Giải chi tiết:

Giải thích:

Ta không sử dụng mạo từ trước danh từ “literature” trong trường hợp này vì nó mang nghĩa khái quát là văn học.

Tạm dịch: Những người khác nhau như các loại sách cụ thể và một số người thích văn học nói chung.

Xem thêm: Kể Lại Cuộc Gặp Gỡ Với Người Lính Lái Xe, Access Denied


Câu 9: ____ books are ones in which the story is told or illustrated with pictures.

A. Comic

B. Thriller

C. Romantic

D. Science


Giải chi tiết:

Giải thích:

comic (a,n): hài hước, hài kịch, sách tranh báo có hình (cho trẻ em)

thriller (n): tiểu thuyết (kịch, phim) tình tiết ly kỳ

romantic (a): lãng mạn, thơ mộng

science (n): khoa học

Tạm dịch: Truyện tranh là những cuốn sách trong đó câu chuyện được kể hoặc minh họa bằng hình ảnh.


Câu 10: Boy, stop reading. ________ the book down and go to bed.

A. Take

B. Put

C. Set

D. Pick


Giải chi tiết:

Giải thích:

take down: tháo, dỡ, rời

put down sth: bỏ cái gì xuống

set down: cho khách xuống, viết ra

Tạm dịch: Cậu bé, dừng đọc đi. Đặt sách xuống và đi ngủ.


Câu 11: A book may be studied by students as the ________ of a writing and analysis exercise in the form of a book report.

A. limit

B. time

C. subject

D. interest


Giải chi tiết:

Giải thích:

limit (n): giới hạn

time (n): thời gian

subject (n): chủ đề

interest (n): mối quan tâm, sự quan tâm

Tạm dịch: Một cuốn sách có thể được nghiên cứu bởi các sinh viên như là chủ đề của bài tập viết và phân tích dưới dạng một báo cáo sách.


Câu 12: It is a good book. I think it is interesting enough for you to ________.

A. put down

B. swallow

C. look up

D. understand


Giải chi tiết:

Giải thích:

put down sth: bỏ cái gì xuống

swallow (v): nuốt, ngấu nghiến

look up: tìm kiếm, tra cứu, tốt lên, phát đạt

understand (v): hiểu, lĩnh hội

Tạm dịch: Nó là một cuốn sách hay. Tôi nghĩ nó đủ thú vị để bạn đọc ngấu nghiến nó.


Câu 13: A ________ is a report in a newspaper or magazine in which a writer gives his opinion of a book, a film, or a play.

A. page

B. subject

C. review

D. journey


Giải chi tiết:

Giải thích:

page (n): trang (sách, báo,…)

subject (n,a): môn học, chủ đề, chủ thể, bị lệ thuộc

review (n,v): sự xem lại, bài điểm, bài đánh giá (tác phẩm), xem lại, đánh giá

journey (n): hành trình, chuyến đi

Tạm dịch: Bài đánh giá là một báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí trong đó một nhà văn đưa ra ý kiến của ông về một cuốn sách, một bộ phim hoặc một vở kịch.


Câu 14: If you ________ a book, you have a brief look at it without reading or studying it seriously.

A. dip into

B. put away

C. pick up

D. put down


Giải chi tiết:

Giải thích:

dip into: xem lướt qua

put away: sắp xếp, xếp dọn

pick up: lấy cái gì đó lên, đón đưa

put down sth: bỏ cái gì xuống

Tạm dịch: Nếu bạn đọc lướt qua một cuốn sách, bạn có một cái nhìn ngắn gọn về nó mà không cần đọc hoặc nghiên cứu nó một cách nghiêm túc.


Câu 15: Those letters ________ now. You can do the typing later.

A. need typing

B. needn"t be typed 

C. need to type

D. needn"t typing


Giải chi tiết:

Giải thích:

Câu mang nghĩa bị động nên động từ cần chia ở bị động. 

Thể chủ động: needn’t + Vinf: không cần phải làm gì

Thể bị động: needn’t + be + VII

Tạm dịch: Những lá thư đó không cần phải gõ ngay bây giờ. Bạn có thể thực hiện thao tác nhập sau.


Câu 16: The museum is open to everybody. It ________ between 9am and 5pm.

A. visits

B. visited

C. can visit

D.

Xem thêm: Top 9 Mẫu Phát Biểu Cảm Nghĩ Về Bài Thơ Bánh Trôi Nước, Phát Biểu Cảm Nghĩ Về Bài Thơ Bánh Trôi Nước

can be visited


Giải chi tiết:

Giải thích:

Thể chủ động: can + V

Thể bị động: can + be + V3/V-ed

Tạm dịch: Bảo tàng mở cửa cho tất cả mọi người. Nó có thể được tham quan từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.


*
*
*
*
*
*
*
*

*
Tel:
1800.6947
*

*

*

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát