Ngôi nhà trong tương lai

     

Viết Về Ngôi Nhà Trong Tương Lai Bằng Tiếng Anh ❤️️ 15 Mẫu ✅ Tham Khảo Mẫu Văn Đặc Sắc Giúp Học Sinh Cải Thiện Và Học Tốt Ngoại Ngữ.

Bạn đang xem: Ngôi nhà trong tương lai


Bạn đang xem: Viết về ngôi nhà trong tương lai bằng tiếng anh

Hãy Viết Về Ngôi Nhà Trong Tương Lai Của Bạn Bằng Tiếng Anh – Bài 1

Hãy Viết Về Ngôi Nhà Trong Tương Lai Của Bạn Bằng Tiếng Anh, đây là một trong những chủ đề hay và được nhiều bạn đọc quan tâm đến.

My future house is in the sky. That’s a pretty pink house which consists of 6 rooms in totally: a living room, a kitchen, a toilet, a bathroom and two bedrooms. There are a white leather sofa, a television and a sideboard in the living room. After dinner, my father will turn on the television, choose a great movie and we watch it happily. Next to the living room is the kitchen where is used for cooking and enjoying the meals.

In the middle of the room is a dinner table which is made from wood. Three cookers, a refrigerator and all the necessary stuff for cooking is arranged carefully in the right corner of the room. In the left of the kitchen is a clean toilet. Beside the toilet is the bathroom which is equipped a shower and a bathtub. There are only two rooms upstairs that is my parents’ room and my private room. I’ve decorated my bedroom with adorable wallpaper and many lovely stuffed animals.

A single bed is placed next to the window so that I can see the sky in the might night before falling asleep. In the opposite of the bed are my desk and my bookshelf that contain many kinds of book. There are also a piano in my bedroom. I especially love the piano because that was the gift from dad in my birthday.

In every Christmas or Tet holiday, all member of my family ornament the house together and then gather in the kitchen to cooking. Although my house is not too big but to me that is the most beautiful house in the world.

Bản dịch

Ngôi nhà tương lai của tôi ở trên bầu trời. Đó là một ngôi nhà màu hồng xinh xắn bao gồm 6 phòng hoàn toàn: một phòng khách, một nhà bếp, một nhà vệ sinh, một phòng tắm và hai phòng ngủ. Trong phòng khách có một chiếc ghế sofa bọc da màu trắng, một chiếc tivi và một tủ quần áo. Sau bữa tối, bố tôi sẽ mở ti vi, chọn một bộ phim hay và chúng tôi xem nó một cách vui vẻ. Bên cạnh phòng khách là phòng bếp dùng để nấu nướng và thưởng thức các bữa ăn.

Ở giữa phòng là bàn ăn được làm từ gỗ. Ba cái bếp, một cái tủ lạnh và tất cả những thứ cần thiết cho việc nấu nướng được sắp xếp cẩn thận ở góc phải của căn phòng. Bên trái bếp là nhà vệ sinh sạch sẽ. Bên cạnh nhà vệ sinh là phòng tắm được trang bị vòi hoa sen và bồn tắm. Chỉ có hai phòng trên lầu là phòng của bố mẹ tôi và phòng riêng của tôi. Tôi đã trang trí phòng ngủ của mình bằng giấy dán tường đáng yêu và nhiều thú nhồi bông đáng yêu.

Một chiếc giường đơn được kê cạnh cửa sổ để tôi có thể ngắm nhìn bầu trời trong đêm trước khi chìm vào giấc ngủ. Đối diện với giường là bàn làm việc và giá sách của tôi chứa nhiều loại sách. Ngoài ra còn có một cây đàn piano trong phòng ngủ của tôi. Tôi đặc biệt yêu thích cây đàn piano vì đó là món quà của bố trong ngày sinh nhật của tôi.

Vào mỗi dịp Noel hay Tết, mọi thành viên trong gia đình tôi lại cùng nhau trang trí nhà cửa rồi quây quần vào bếp nấu nướng. Tuy ngôi nhà của tôi không quá lớn nhưng với tôi đó là ngôi nhà đẹp nhất trên thế giới.

Gợi Ý


I wish I would have a big penthouse in a big city. It will be a modern and comfortable near my working place. My house has two floors with 3 bedrooms, a living room, a kitchen and an entertainment room. All equipment in my house will be high-tech to serve my daily life in the best way. In my bedroom, it will painted a bright color tone to make a room more spacious. I will hang on the wall a few beautiful paintings and photos. There is a dressing room where I display my collection clothes and shoes. An entertainment room will be well-equipped with a smart TV and a modern karaoke system. Especially, on the second floor, there will be a large balcony where my family set up a party and have a barbecue with our lovely friends at the weekends. My future house must be beautiful and I will make it become true.

Bạn đang xem: Nói về ngôi nhà trong tương lai bằng tiếng anh

Bạn đang xem: Nói về ngôi nhà trong tương lai bằng tiếng anh

Nội dung dịch


*

My dream house is a hi-tech villa. It is near the coast, surrounded by rows of coconut trees and the blue sea. There are more than ten rooms in my house and half of them for relaxation and entertainment. It also has a big garage so that I can store my collection cars there. My house will use wind power or solar energy to protect environment. I use hi-tech and automatic machines such as a smart clock, modern fridge, automatic dishwasher and washing machine. They can be controlled by voice and help me tell the time, forecast weather, preserve food and wash dishes and clothes. There is the latest smart TV in my house. I might surf the internet, watch my favourite TV programmes from space or contact friends on other planets by this fantastic TV. I might also join online classes on TV and not have to go to school. Every day, I can sunbath and go swimming with my friends. I love my future house and I wish it will come true someday.

Lời dịch

Căn nhà mơ ước của tôi là một căn biệt thự công nghệ cao. Nó nằm gần bờ biển, được bao quanh bởi những hàng cây dừa và biển xanh. Có hơn mười phòng trong nhà tôi và một nửa trong số đó dùng để thư giãn và giải trí. Có một nhà để xe lớn để tôi có thể lưu trữ những chiếc xe sưu tập của mình. Nhà tôi sẽ sử dụng năng lượng gió hoặc năng lượng mặt trời để bảo vệ môi trường. Tôi sử dụng các thiết bị công nghệ cao và tự động như đồng hồ thông minh, tủ lạnh hiện đại, máy rửa chén tự động và máy giặt. Chúng có thể được điều khiển bằng giọng nói và giúp tôi biết thời gian, dự báo thời tiết, bảo quản thực phẩm và rửa chén bát và quần áo. Có một chiếc TV thông minh đời mới nhất trong nhà tôi. Tôi có thể lướt internet, xem các chương trình TV yêu thích hoặc liên lạc với bạn bè trên các hành tinh khác bằng chiếc TV tuyệt vời này. Tôi cũng có thể tham gia các lớp học trực tuyến trên TV và không phải đi học.

Mỗi ngày, tôi có thể tắm nắng và đi bơi với bạn bè. Tôi yêu ngôi nhà tương lai của tôi và tôi ước nó sẽ trở thành sự thật vào một ngày nào đó.


“Please describe your house! (Hãy miêu tả về ngôi nhà của em!)” – nếu vô tình bắt gặp đề bài, câu nói này thì bạn có thể miêu tả ngôi nhà của mình bằng tiếng Anh một cách thật trôi chảy, thú vị và chính xác không? Nếu như bạn chưa chuẩn bị cho bản thân bộ vốn từ vựng tiếng Anh về nhà cửa hay chưa từng đọc qua các bài văn mẫu về miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh thì thật khó để có thể diễn đạt ý của bản thân.Bạn đang xem: Tả ngôi nhà trong tương lai của em bằng tiếng anh

Hôm nay, Hack Não Từ Vựng sẽ gửi đến bạn một số đoạn văn mẫu về miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh theo từng chủ đề giúp bạn dễ dàng trả lời và triển khai dàn ý của bản thân hơn nhé.

Bạn đang xem: Viết về ngôi nhà trong tương lai bằng tiếng anh


Nội dung bài viết

Miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh: Nhà ở nông thôn

Maybe many people like to have a big and beautiful house located in the city, but I only love my house in my peaceful hometown. The view is beautiful and the air is so fresh!

A house has only 3 floors and a large yard with many trees. My father said that my mother painted the house yellow, i’m so happy when i hear that. Because my favourite colour is yellow. There is a big balcony in my bedroom, so i can enjoy the beautiful view every morning. My father plant flowers at a large yard. If we live in the city, we can’t have it.

The time I live in my house with my parents is always best part in my life. Currently, i have a job in the city, so I only visit my house and parents twice a week.

Dịch:

Có thể một số người thích việc có một ngôi nhà to và đẹp trong thành phố, nhưng tôi chỉ yêu nhà của tôi tại một làng quê yên bình. Khung cảnh xinh đẹp và không khí thật trong lành!

Ngôi nhà chỉ có 3 tầng và một khoảng sân rộng với nhiều cây cối. Bố tôi đã nói rằng mẹ tôi đã chọn sơn nhà màu vàng, tôi rất vui mừng khi nghe về điều đó. Bởi vì màu yêu thích của tôi là màu vàng. Có một cái ban công lớn ở trong phòng ngủ của tôi, vì vậy tôi có thể thưởng thức khung cảnh xinh đẹp vào mỗi buổi sáng. Bố tôi đã trồng các loài hoa ở khoảng sân rộng. Nếu chúng tôi sống ở thành phố, chúng tôi không thể có điều đó.

Xem thêm: Write A Short Essay On My Favourite Movie English Essay, My Favorite Movie

Khoảng thời gian tôi sống trong ngôi nhà của tôi với gia đình luôn là quãng thời gian tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi. Hiện tại, tôi có công việc trên thành phố, vì vậy tôi chỉ về thăm nhà và gia đình tôi hai lần một tuần.


*

Tả ngôi nhà của em bằng tiếng Anh

Miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh: Nhà ở thành phố

I was born and raised in Ha Noi, I have a big house here, within 1 hours drive motorbike from the central city.

My house is quite large and comfortable. It has five floors and a small garden. I usually played badminton with my friends when I was a child at this garden. Beside, my father designs a garage to have large space for family. I love my house so much. The house has enough room for all family members. The house has 9 rooms: one kitchen, one living room, four bedrooms and three bathrooms.

In the future, I dream to have a house like that.

Dịch:

Ngôi nhà của tôi khá rộng và dễ chịu/ thoải mái. Nó có 5 tầng và một khu vườn nhỏ. Mình thường xuyên chơi cầu lông với đám bạn của mình khi bản thân còn là một đứa trẻ tại khu vườn này. Bên cạnh đó, bố tôi thiết kế một garage để xe nhằm có một không gian rộng dành cho gia đình. Mình yêu ngôi nhà của mình nhiều lắm. Ngôi nhà có đủ phòng cho tất cả thành viên trong gia đình. Ngôi nhà có 9 phòng: 1 phòng ăn, 1 phòng khách, 4 phòng ngủ và 3 phòng tắm.

Trong tương lai, tôi mơ ước có một ngôi nhà như vậy.


*

Miêu tả ngôi nhà mơ ước bằng tiếng Anh

Miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh: Nhà ở vùng biển

My home is located in one of the most beautiful coastal cities in Vietnam, which is Danang city.

The house has three floors with a big living-room, where I always invite my friends to come, then we can talk or play video games together. Beside, my house is quite large and has six bedrooms. In each room, there are modern amenities such as air conditioning, television and a mini fridge. The best part is that the front of the house has a small swimming pool and a sun lounge. At night you can lie on a chair and enjoy the fresh air. Isn’t that great. Sometimes during the tourist season, we rent our house to tourists.

Having a house in the seaside, especially in a tourist trap like Danang means that you can go on a vacation whenever you want. Honestly, I always wait for the weekend because I could come back to my house.

Dịch:

Nhà tôi tọa lạc tại một trong những thành phố biển đẹp nhất Việt Nam, đó là thành phố Đà Nẵng.

Xem thêm: Kể Lại Cuộc Gặp Gỡ Với Người Lính Lái Xe, Access Denied

Có một ngôi nhà ven biển, đặc biệt là trong một địa điểm du lịch “hot” như Đà Nẵng có nghĩa là bạn có thể đi nghỉ bất cứ khi nào bạn muốn. Nói thật lòng thì tôi luôn đợi cuối tuần vì tôi có thể về nhà.


*

Kể về ngôi nhà của em bằng tiếng Anh

Các từ vựng được sử dụng để giới thiệu về ngôi nhà bằng tiếng Anh

1. Các loại phòng trong nhà bằng tiếng Anh

Bathroom:Phòng tắmBedroom:phòng ngủDining room:Phòng ănSun lounge:Phòng sưởi nắngKitchen:nhà ănToilet:nhà vệ sinhShed:Nhà khoLavatory:phòng vệ sinhLiving room:phòng kháchLounge:phòng chờGarage:chỗ để ô tô

2. Đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh

Alarm clock:đồng hồ báo thứcIron:bàn làLamp:đèn bànRadiator:lò sưởiCD player:máy chạy CDGas fire:lò sưởi gaRadio:đàiBathroom scales:cân sức khỏeBlu-ray player:đầu đọc đĩa Blu-rayHoover hoặc vacuum cleaner:máy hút bụiRecord player:máy hátSpin dryer:máy sấy quần áoDVD player:máy chạy DVDDishwasher:Máy rửa bátElectric fire:lò sưởi điệnGames console:máy chơi điện tử

3. Đồ vật nội thất trong nhà bằng tiếng Anh

Rocking chair:ghế lật đậtDouble bed:Giường đôiSingle bed:Giường đơnSofa bed:Giường sofaBedside table:Bàn bên cạnh giườngDressing table:Bàn trang điểmCoffee table:Bàn uống nước, bàn cà phêRecliner:Ghế đệm thông minh,để thư giãn,có thể điều chỉnh phần gác chânOttoman:Ghế dài có đệmBed:Giường thông thườngBench:Ghế dài, ghế ngồi ở nghị viện, quan tòaFireplace:Lò sưởiElectric fire:Lò sưởi hoạt động bằng điệnGas fire:Lò sưởi hoạt động bằng gaRadiator:Lò sưởiCup broad:Tủ đựng bát đũaDrinks cabinet:Tủ đựng giấy tờ công việcSide broad: Tủ lyWall lamp:Đèn tườngEnsuite bathroom:Buồng tắm trong phòng ngủAir conditional:Điều hòaBath:Bồn tắmShower:Vòi hoa senHeater:Bình nóng lạnhWardrobe:Tủ đựng quần áoCouch:Ghế dài giống như giường, ghế trường kỉSofa:Ghế tràng kỷ, ghế xô phaCushion:ĐệmBariermatting:Thảm chùi chân ở cửaCarpet:Thảm thông thườngCloset:tủ âm tườngLocker:tủ nhiều ngăn, có khóa mỗi ngănBookcase:Tủ sáchChandelier:Đèn chùm, đèn treo nhiều ngọnReading lamp:Đèn học