Các Môn Thể Thao Dưới Nước

     

*
亲爱同学们好! So với bài toán chạy hồng hộc trên đường bộ hoặc mồ hôi mồ kê nhễ nhại lúc tập luyện thể thao thì các môn chuyển vận dưới nước nhận thấy sự đồng thuận và yêu thích từ không ít người hơn. Vừa vui vẻ, vừa vui chơi giải trí lại có tác dụng vận động tăng tốc sức khỏe phiên bản thân, các bộ môn liên quan tới nước luôn luôn là lựa chọn không thể tồi, nhất là trong thời tiết nắng nóng, tải đổ mồ hôi dễ gây kiệt sức mệt nhọc mỏi.  Ngày hôm nay chúng mình hãy thuộc Tiếng trung Anfa tò mò từ vựng giờ đồng hồ Trung về những môn thể thao dưới nước nha! Hãy thuộc lấy giấy cùng bút, chúng mình bước đầu thôi nào!!!

1游泳yóuyǒngMôn tập bơi lội
2水球shuǐqiúMôn trơn nước
3赛艇sài tǐngMôn đua thuyền (rowing)
4滑水huá shuǐMôn lướt ván
5跳水tiàoshuǐMôn dancing cầu
6十米跳台shí mǐ tiàotáiMôn nhảy ước ván cứng 10m
7游泳衣、泳衣yóuyǒngyī, yǒng yīÁo bơi
8触板chù bǎnBảng chạm tay, tấm chạm tay
9duòBánh lái
10游泳池、游泳馆yóuyǒngchí, yóuyǒng guǎnBể bơi
11室外游泳池shìwài yóuyǒngchíBể bơi ngoại trừ trời
12室内游泳池shìnèi yóuyǒngchíBể tập bơi trong nhà
13跳水池tiàoshuǐ chíBể nhảy cầu
14比基尼bǐjīníBikini
15蝶泳diéyǒngBơi bướm
16狗刨式游泳gǒu bào shì yóuyǒngBơi chó
17蛙泳wāyǒngBơi ếch
18混合泳hùnhé yǒngBơi lếu láo hợp
19个人混合泳gèrén hùnhé yǒngBơi hỗn hợp cá nhân
20海豚式蝶泳hǎitún shì diéyǒngBơi hình dáng cá heo (uốn sóng)
21潜泳qiányǒngBơi lặn
22花样游泳huāyàng yóuyǒngBơi nghệ thuật
23侧泳cè yǒngBơi nghiêng
24仰泳yǎngyǒngBơi ngửa
25划船huáchuánBơi thuyền
26自由泳 (爬泳)zìyóuyǒng (pá yǒng)Bơi tự do thoải mái (bơi sải)
27跳台tiàotáiBục dancing cầu, ván cứng
28出发台chūfā táiBục xuất phát
29触边、到达终点chù biān, dàodá zhōngdiǎnChạm đích, mang đến đích
30臂力跳水bìlì tiàoshuǐChống tay dancing cầu
31抽筋chōujīnChuột rút
32滑水拖绳huá shuǐ tuō shéngDây kéo lướt ván
33踩水、立泳cǎishuǐ, lì yǒngĐứng nước, đập đứng nước
34泳道yǒngdàoĐường bơi
35吸气xī qìHít
36人工呼吸réngōng hūxīHô hấp nhân tạo
37向后翻腾两周xiàng hòu fānténg liǎng zhōuLộn nhị vòng về phía sau
38潜水区qiánshuǐ qūKhu vực lặn
39深水区shēnshuǐ qūKhu vực nước sâu
40屈体跳水qū tǐ tiàoshuǐKhum người nhảy cầu
41泳镜yǒng jìngKính bơi
42潜水镜qiánshuǐ jìngKính lặn
43游泳术yóuyǒng shùKỹ thuật bơi lội
44潜水qiánshuǐLặn xuống nước
45换气huàn qìLấy hơi
46jiǎngMái chèo
47双面桨shuāng miàn jiǎngMái chèo hai mặt
48计时器jìshí qìMáy tính giờ
49帆船运动fānchuán yùndòngMôn đua thuyền buồm
50冲浪运动chōnglàng yùndòngMôn lướt sóng
51游泳帽、泳帽yóuyǒng mào, yǒng màoMũ bơi
52反身跳水fǎnshēn tiàoshuǐNgã tín đồ nhảy cầu
53下蹲抱膝入水xià dūn bào xī rùshuǐNgồi xổm ôm gối nhảy xuống nước
54桨手jiǎng shǒuNgười bơi lội chèo
55舵水duò shuǐNgười lái thuyền
56救生员jiùshēng yuánNhân viên cứu vãn hộ
57双人跳水shuāngrén tiàoshuǐNhảy cầu đôi
58燕式跳水yàn shì tiàoshuǐNhảy ước kiểu chim én
59花式跳水huā shì tiàoshuǐNhảy ước nghệ thuật
60跳台跳水tiàotái tiàoshuǐNhảy ước ván cứng
61跳板跳水tiàobǎn tiàoshuǐNhảy mong ván mềm
62向后跳水xiàng hòu tiàoshuǐNhảy cầu về phía sau
63向前跳水xiàng qián tiàoshuǐNhảy mong về phía trước
64救生圈jiùshēngquānPhao cứu vãn sinh
65更衣室gēngyī shìPhòng vắt quần áo
66游泳裤、泳裤yóuyǒng kù, yǒng kùQuần bơi
67转身zhuǎnshēnQuay vòng
68上水运动Shàng shuǐ yùndòngThể thao bên dưới nước
69游泳设备yóuyǒng shèbèiThiết bị bơi lội lội
70救生设备jiùshēng shèbèiThiết bị cứu vãn hộ
71发令装置fālìng zhuāngzhìThiết bị phân phát lệnh
72呼气hū qìThở
73划艇huá tǐngThuyền Canoe
74救生船jiùshēng chuánThuyền cứu vớt hộ
75皮艇pí tǐngThuyền Kayak
76滑水拖船huá shuǐ tuōchuánThuyền kéo lướt ván
77全体船员quántǐ chuányuánToàn thể thuyền viên
78裁判长cáipàn zhǎngTổng trọng tài
79计时员jìshí yuánTrọng tài bấm giờ
80转身检查员zhuǎnshēn jiǎnchá yuánTrọng tài tính toán quay vòng
81分道线fēn dào xiànVạch mặt đường bơi
82冲浪运动员chōnglàng yùndòngyuánVận khích lệ lướt sóng
83滑水运动员huá shuǐ yùndòngyuánVận động viên lướt ván
84滑水板、水橇huá shuǐ bǎn, shuǐ qiāoVán lướt nước
85冲浪板chōnglàng bǎnVán lướt sóng
86跳板tiàobǎnVán nhảy đầm cầu, ván mềm
87打水dǎ shuǐVùng vẫy đập nước
88转体跳水zhuǎn tǐ tiào shuǐXoay người nhảy cầu
89出发、起跳chūfā, qǐtiàoXuất phân phát (trong bơi)
90水中出发shuǐ zhòng chūfāXuất phát dưới nước
91出发台出发chūfā tái chūfāXuất phát từ bục xuất phát
92摩托艇mótuō tǐngXuồng máy

Trên đây là bộ từ vựng về các môn thể thao bên dưới nước trong tiếng trung. Mong muốn với số lượng từ vựng về các môn thể thao dưới nước này sẽ giúp ích cho các bạn nhiều trong công việc học tập và tiếp xúc tiếng trung. Gửi chúng ta file nghe đi kèm theo để thuận tiện luyện tập :TỪ VỰNG CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC .